gCEAmajmin7m7maj769add9sus2sus4dimaug
C
C hợp âm
Cm hợp âm
C7 hợp âm
Cm7 hợp âm
Cmaj7 hợp âm
C6 hợp âm
C9 hợp âm
Cadd9 hợp âm
Csus2 hợp âm
Csus4 hợp âm
Cdim hợp âm
2
Caug hợp âm
C#
C# hợp âm
C#m hợp âm
C#7 hợp âm
C#m7 hợp âm
C#maj7 hợp âm
C#6 hợp âm
C#9 hợp âm
C#add9 hợp âm
C#sus2 hợp âm
C#sus4 hợp âm
C#dim hợp âm
C#aug hợp âm
D
D hợp âm
Dm hợp âm
D7 hợp âm
Dm7 hợp âm
Dmaj7 hợp âm
D6 hợp âm
D9 hợp âm
2
Dadd9 hợp âm
2
Dsus2 hợp âm
Dsus4 hợp âm
Ddim hợp âm
4
Daug hợp âm
Eb
Eb hợp âm
Ebm hợp âm
Eb7 hợp âm
Ebm7 hợp âm
Ebmaj7 hợp âm
3
Eb6 hợp âm
Eb9 hợp âm
Ebadd9 hợp âm
Ebsus2 hợp âm
Ebsus4 hợp âm
Ebdim hợp âm
Ebaug hợp âm
E
E hợp âm
Em hợp âm
E7 hợp âm
Em7 hợp âm
Emaj7 hợp âm
E6 hợp âm
E9 hợp âm
4
Eadd9 hợp âm
Esus2 hợp âm
Esus4 hợp âm
Edim hợp âm
Eaug hợp âm
F
F hợp âm
Fm hợp âm
F7 hợp âm
Fm7 hợp âm
Fmaj7 hợp âm
F6 hợp âm
F9 hợp âm
Fadd9 hợp âm
Fsus2 hợp âm
Fsus4 hợp âm
Fdim hợp âm
2
Faug hợp âm
F#
F# hợp âm
F#m hợp âm
F#7 hợp âm
F#m7 hợp âm
6
F#maj7 hợp âm
2
F#6 hợp âm
F#9 hợp âm
F#add9 hợp âm
F#sus2 hợp âm
F#sus4 hợp âm
F#dim hợp âm
F#aug hợp âm
G
G hợp âm
Gm hợp âm
G7 hợp âm
Gm7 hợp âm
Gmaj7 hợp âm
G6 hợp âm
G9 hợp âm
2
Gadd9 hợp âm
Gsus2 hợp âm
Gsus4 hợp âm
Gdim hợp âm
Gaug hợp âm
Ab
Ab hợp âm
Abm hợp âm
Ab7 hợp âm
Abm7 hợp âm
Abmaj7 hợp âm
Ab6 hợp âm
Ab9 hợp âm
Abadd9 hợp âm
Absus2 hợp âm
Absus4 hợp âm
Abdim hợp âm
Abaug hợp âm
A
A hợp âm
Am hợp âm
A7 hợp âm
Am7 hợp âm
Amaj7 hợp âm
A6 hợp âm
6
A9 hợp âm
Aadd9 hợp âm
Asus2 hợp âm
Asus4 hợp âm
Adim hợp âm
2
Aaug hợp âm
Bb
Bb hợp âm
Bbm hợp âm
Bb7 hợp âm
Bbm7 hợp âm
Bbmaj7 hợp âm
Bb6 hợp âm
Bb9 hợp âm
Bbadd9 hợp âm
Bbsus2 hợp âm
Bbsus4 hợp âm
Bbdim hợp âm
Bbaug hợp âm
B
B hợp âm
Bm hợp âm
B7 hợp âm
Bm7 hợp âm
Bmaj7 hợp âm
B6 hợp âm
B9 hợp âm
3
Badd9 hợp âm
Bsus2 hợp âm
Bsus4 hợp âm
Bdim hợp âm
Baug hợp âm

Giới thiệu về bảng hợp âm ukulele này

Bảng được sắp xếp theo giọng ở cạnh bên và loại hợp âm ở trên cùng, nên mỗi hợp âm nằm ở ô giao nhau giữa hàng và cột của nó. Chạm vào một sơ đồ để mở trang riêng của hợp âm đó với các thế bấm thay thế và những âm giai phù hợp.

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc sơ đồ hợp âm ukulele?

Bốn đường dọc là các dây (g, C, E, A ở cách lên dây tiêu chuẩn) và các đường ngang là các phím đàn. Chấm tô đậm cho biết nơi đặt ngón tay, vòng tròn rỗng nghĩa là dây ngân buông, và con số bên cạnh cho biết phím bắt đầu với các thế bấm chơi cao trên cần đàn.

Tôi nên học những hợp âm ukulele nào trước?

Hãy bắt đầu với các hợp âm ba thế buông: C, F, G, A thứ, D thứ và E thứ. Bốn hoặc năm thế bấm này cho phép bạn chơi hàng nghìn bài hát. Thêm hợp âm bảy và các thế sus hoặc add9 khi bạn tiến bộ.

Con số bên cạnh hợp âm có nghĩa là gì?

Đó là phím mà sơ đồ bắt đầu. Khi một hợp âm được chơi cao hơn trên cần đàn, thường là hợp âm chặn, sơ đồ chỉ hiển thị vài phím và con số cho biết phím nào ở trên cùng.

Bảng này có dùng được cho cách lên dây của tôi không?

Có. Bảng mặc định theo cách lên dây tiêu chuẩn gCEA (soprano, concert, tenor), nhưng bạn có thể chuyển sang baritone (DGBE) hoặc các kiểu khác bằng bộ chọn phía trên bảng, và mọi thế bấm sẽ được tính lại.

Tôi có thể dùng bảng hợp âm này khi thuận tay trái không?

Có. Bật tùy chọn thuận tay trái phía trên bảng và mọi sơ đồ sẽ được phản chiếu cho người chơi thuận tay trái. Tùy chọn này áp dụng cho toàn bộ trang web.